Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

drawback

/ˈdrɔːbæk/

drawback

danh từ · noun

  1. nhược điểm, hạn chế

Ví dụ

  • High cost is a main drawback of this product.Chi phí cao là nhược điểm chính của sản phẩm này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi