Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dream

/driːm/

dream

động từ · verb

Ví dụ

  • She dreams about becoming a teacher.Cô ấy mơ ước trở thành một giáo viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi