Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

endowment

/ɪnˈdaʊ.mənt/

endowment

danh từ · noun

  1. quỹ tài trợ đại học

Ví dụ

  • The university allocated part of its endowment to fund new laboratories.Trường đại học đã trích một phần quỹ tài trợ của mình để tài trợ cho các phòng thí nghiệm mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi