Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

enforce

/ɪnˈfɔːrs/

enforce

động từ · verb

  1. thực thi, bắt buộc tuân thủ

Ví dụ

  • The company rules will be strictly enforced.Các quy định của công ty sẽ được thực thi nghiêm ngặt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi