Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

equivocate

/ɪˈkwɪv.ə.keɪt/

động từ · verb

  1. nói lập lờ, né tránh thể hiện quan điểm

Ví dụ

  • Candidates should state their position clearly rather than equivocate.Thí sinh nên nêu rõ lập trường của mình thay vì nói lập lờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi