escalation
/ˌes.kəˈleɪ.ʃən/
danh từ · noun
- sự chuyển lên cấp cao hơn để xử lý
Ví dụ
- Further delay will result in the escalation of this issue to senior management.Sự chậm trễ thêm nữa sẽ dẫn đến việc chuyển vụ việc này lên ban quản lý cấp cao.
/ˌes.kəˈleɪ.ʃən/