Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fisherman

/ˈfɪʃ.ə.mən/

fisherman

danh từ · noun

  1. ngư dân

Ví dụ

  • The fisherman works hard every day.Người ngư dân làm việc chăm chỉ mỗi ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi