Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

follow

/ˈfɒl.əʊ/

follow

động từ · verb

  1. đi theo, tuân thủ

Ví dụ

  • Visitors must follow the rules of the reserve.Du khách phải tuân thủ các quy định của khu bảo tồn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi