Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

formidable

/ˈfɔː.mɪ.də.bəl/

formidable

tính từ · adjective

  1. rất lớn, ghê gớm (thử thách, đối thủ)

Ví dụ

  • The firm overcame a formidable challenge during the market downturn.Công ty đã vượt qua một thử thách rất lớn trong đợt suy thoái thị trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi