Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fossil fuel

/ˈfɒs.əl ˌfjuːəl/

fossil fuel

danh từ · noun

  1. nhiên liệu hóa thạch

Ví dụ

  • Burning fossil fuel releases dangerous pollutants.Đốt nhiên liệu hóa thạch giải phóng các chất gây ô nhiễm nguy hại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi