Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fruit peel

/fruːt piːl/

fruit peel

danh từ · noun

  1. vỏ trái cây

Ví dụ

  • Don't throw fruit peel away; add it to compost.Đừng vứt vỏ trái cây đi; hãy thêm nó vào phân hữu cơ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi