Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

get around

/ɡet əˈraʊnd/

get around

động từ · verb

  1. di chuyển, đi lại

Ví dụ

  • It is easy to get around the city by bus.Rất dễ dàng di chuyển quanh thành phố bằng xe buýt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi