Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gifted

/ˈɡɪf.tɪd/

gifted

tính từ · adjective

  1. có năng khiếu

Ví dụ

  • He is a gifted student in music.Cậu ấy là một học sinh có năng khiếu âm nhạc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi