Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

go for a walk

/ɡəʊ fər ə wɔːk/

go for a walk

động từ · verb

  1. đi dạo

Ví dụ

  • I usually go for a walk in the afternoon.Tớ thường đi dạo vào buổi chiều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi