Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

herd

/hɜːd/

herd

động từ · verb

  1. chăn dắt (gia súc)

Ví dụ

  • The boy helps his father herd sheep.Cậu bé giúp bố chăn dắt cừu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi