Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

high-speed

/ˌhaɪ ˈspiːd/

high-speed

tính từ · adjective

  1. tốc độ cao

Ví dụ

  • High-speed internet allows us to stream video lessons smoothly.Mạng tốc độ cao cho phép chúng tôi phát trực tuyến bài học video một cách mượt mà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi