Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hop

/hɒp/

hop

động từ · verb

  1. nhảy lò cò, nhảy ngắn

Ví dụ

  • A kangaroo can hop.Con chuột túi có thể nhảy lò cò.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi