idempotent
/aɪˈdɛm.pəʊ.tənt/
tính từ · adjective
- có tính định đẳng (thực hiện nhiều lần cho cùng một kết quả)
Ví dụ
- Making API requests idempotent prevents duplicate transactions.Việc làm cho các yêu cầu API có tính định đẳng giúp ngăn ngừa các giao dịch bị trùng lặp.