Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

in high spirits

/ɪn haɪ ˈspɪr.ɪts/

tính từ · adjective

  1. Tinh thần phấn chấn, vui vẻ

Ví dụ

  • Everyone was in high spirits at the party.Mọi người đều vô cùng phấn chấn tại bữa tiệc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi