Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

incentivize

/ɪnˈsen.tɪ.vaɪz/

động từ · verb

  1. khuyến khích, tạo động lực bằng lợi ích

Ví dụ

  • The government offers tax breaks to incentivize corporate investment in renewable energy.Chính phủ đưa ra các ưu đãi thuế để khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào năng lượng tái tạo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi