Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

intend

/ɪnˈtend/

intend

động từ · verb

  1. dự định, có ý định

Ví dụ

  • The manager intends to revise the quarterly budget.Quản lý dự định sửa đổi ngân sách hàng quý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi