Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

intrusion

/ɪnˈtruː.ʒən/

intrusion

danh từ · noun

  1. sự xâm nhập, sự quấy rối

Ví dụ

  • This artificial sound intrusion presents a severe disturbance to marine life.Sự xâm nhập âm thanh nhân tạo này tạo ra sự quấy nhiễu nghiêm trọng đối với sinh vật biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi