Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

invention

/ɪnˈven.ʃən/

invention

danh từ · noun

  1. sự phát minh, phát minh

Ví dụ

  • The smartphone is a great invention.Điện thoại thông minh là một phát minh tuyệt vời.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi