Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inversion

/ɪnˈvɜː.ʃən/

inversion

danh từ · noun

  1. cấu trúc đảo ngữ

Ví dụ

  • Grammar inversion is used here.Đảo ngữ ngữ pháp được sử dụng ở đây.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi