Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

isolation

/ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/

isolation

danh từ · noun

  1. sự cô lập, trạng thái biệt lập

Ví dụ

  • Employee isolation and a reduced sense of team cohesion are common issues.Sự cô lập của nhân viên và cảm giác gắn kết nhóm bị giảm sút là những vấn đề phổ biến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi