Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

launch

/lɔːntʃ/

launch

động từ · verb

  1. ra mắt, khởi xướng

Ví dụ

  • The company will launch a new product next month.Công ty sẽ ra mắt một sản phẩm mới vào tháng tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi