Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

live up to

/lɪv ʌp tuː/

live up to

động từ · verb

  1. đáp ứng (kỳ vọng)

Ví dụ

  • The film didn't live up to my expectations.Bộ phim không đáp ứng được kỳ vọng của tôi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi