Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mango

/ˈmæŋ.ɡəʊ/

mango

danh từ · noun

  1. quả xoài

Ví dụ

  • There are many sweet mangoes in the basket.Có nhiều quả xoài ngọt trong rổ.
  • It is a sweet mango.Đó là một quả xoài ngọt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi