Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mass media

/ˌmæs ˈmiː.di.ə/

mass media

danh từ · noun

  1. truyền thông đại chúng

Ví dụ

  • Mass media play a central role in shaping public opinion.Truyền thông đại chúng đóng vai trò trung tâm trong việc định hình dư luận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi