Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

memo

/ˈmem.əʊ/

memo

danh từ · noun

  1. thông báo nội bộ

Ví dụ

  • She sent a memo on Monday.Cô ấy đã gửi một thông báo nội bộ vào thứ Hai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi