Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

misroute

/ˌmɪsˈruːt/

động từ · verb

  1. gửi nhầm hành trình

Ví dụ

  • The airline accidentally misrouted my bag to another city.Hãng hàng không đã vô tình gửi nhầm hành lý của tôi sang một thành phố khác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi