Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

misuse

/ˌmɪsˈjuːs/

misuse

danh từ · noun

  1. việc sử dụng sai

Ví dụ

  • The misuse of tenses is common among intermediate learners.Việc sử dụng sai các thì rất phổ biến ở người học trình độ trung cấp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi