Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

moon cakes

/ˈmuːn keɪks/

moon cakes

danh từ · noun

  1. bánh trung thu

Ví dụ

  • My mother buys delicious moon cakes.Mẹ tớ mua những chiếc bánh trung thu rất ngon.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi