Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

muddy

/ˈmʌd.i/

muddy

tính từ · adjective

  1. lầy lội, nhiều bùn

Ví dụ

  • They walked on the muddy ground after the rain.Họ đi trên mặt đất lầy lội sau cơn mưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi