Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nephew

ˈnefjʊ

nephew

danh từ · noun

  1. cháu trai (con của anh, chị, em)

Ví dụ

  • My nephew loves reading books.Cháu trai của tớ thích đọc sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi