Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

occupancy

/ˈɒkjəpənsi/

occupancy

danh từ · noun

  1. việc lưu trú, tình trạng sử dụng phòng

Ví dụ

  • The room is clean and ready for occupancy.Phòng đã sạch sẽ và sẵn sàng để lưu trú.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi