Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

paradoxically

/ˌpær.əˈdɒk.sɪ.kəl.i/

trạng từ · adverb

  1. trớ trêu thay, ngược đời thay

Ví dụ

  • Paradoxically, working fewer hours increased overall productivity.Trớ trêu thay, làm việc ít giờ hơn lại làm tăng năng suất tổng thể.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi