Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

partially

/ˈpɑː.ʃəl.i/

partially

trạng từ · adverb

  1. một phần, không hoàn toàn

Ví dụ

  • He partially agreed with the team's suggestion.Anh ấy đồng ý một phần với gợi ý của nhóm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi