Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

payroll

/ˈpeɪrəʊl/

payroll

danh từ · noun

  1. bảng lương, sự trả lương

Ví dụ

  • The new employee was added to the payroll.Nhân viên mới đã được thêm vào bảng lương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi