Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pharmacy

/ˈfɑːməsi/

pharmacy

danh từ · noun

  1. hiệu thuốc

Ví dụ

  • You can buy medicine at the local pharmacy.Bạn có thể mua thuốc giảm đau ở hiệu thuốc địa phương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi