policyholder
/ˈpɒl.ə.siˌhəʊl.də/
danh từ · noun
- người chủ hợp đồng bảo hiểm
Ví dụ
- Could you verify if you are the primary policyholder?Anh/chị có thể xác minh xem liệu mình có phải là người đứng tên hợp đồng bảo hiểm chính không?
/ˈpɒl.ə.siˌhəʊl.də/