Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

presentation

/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

presentation

danh từ · noun

  1. bài thuyết trình

Ví dụ

  • Her presentation is scheduled in May.Bài thuyết trình của cô ấy được lên lịch vào tháng Năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi