Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

proactive

/proʊˈæk.tɪv/

tính từ · adjective

  1. chủ động

Ví dụ

  • Employers value proactive staff who take initiative.Nhà tuyển dụng đánh giá cao những nhân viên chủ động, biết tự khởi xướng công việc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi