Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

profit margin

/ˈprɒf.ɪt ˌmɑː.dʒɪn/

profit margin

danh từ · noun

  1. Biên lợi nhuận

Ví dụ

  • Tech companies usually operate with a high profit margin.Các công ty công nghệ thường hoạt động với biên lợi nhuận cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi