Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

prognosis

/prɒɡˈnəʊ.sɪs/

prognosis

danh từ · noun

  1. tiên lượng bệnh

Ví dụ

  • The early diagnosis gave the patient a much better prognosis.Chẩn đoán sớm đã mang lại cho bệnh nhân tiên lượng tốt hơn nhiều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi