Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

promoter

/prəˈməʊ.tər/

promoter

danh từ · noun

  1. người ủng hộ, khách hàng đánh giá cao thương hiệu

Ví dụ

  • Satisfied customers often become strong brand promoters.Khách hàng hài lòng thường trở thành những người ủng hộ thương hiệu mạnh mẽ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi