Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

quarantine

/ˈkwɒr.ən.tiːn/

quarantine

động từ · verb

  1. cách ly (lô hàng lỗi)

Ví dụ

  • Quality control must quarantine any suspect materials immediately.Bộ phận kiểm soát chất lượng phải cách ly bất kỳ vật liệu nghi ngờ nào ngay lập tức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi