Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rain

/reɪn/

rain

động từ · verb

  1. mưa

Ví dụ

  • It has been raining for two hours.Trời đã mưa được hai tiếng rồi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi