Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

recent

/ˈriːsnt/

recent

tính từ · adjective

  1. gần đây

Ví dụ

  • He showed us his recent photos on Facebook.Anh ấy cho chúng tôi xem những bức ảnh gần đây của anh ấy trên Facebook.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi