Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rice

/raɪs/

rice

danh từ · noun

  1. cơm, gạo

Ví dụ

  • Vietnamese people eat rice every day.Người Việt Nam ăn cơm mỗi ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi